Phiên âm: /tekˈnɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Kỹ thuật viên, chuyên viên kỹ thuật
Nghĩa tiếng Anh:
A person employed to look after technical equipment or do practical work in a laboratory.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: