Phiên âm: /ˈnjuːkliətaɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nu-clê-ô-tit, là một hợp chất hóa học gồm có 3 phần chính: một nhóm heterocyclic, nhóm đường, và một hay nhiều nhóm phosphate; là đơn vị cấu trúc của RNA, DNA, và nhiều yếu tố khác.
Nghĩa tiếng Anh:
One of the many small molecules that combine to form DNA and RNA.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: