Phiên âm: /ˌɛksəʊˈnjuːklɪeɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Exonuclease là các enzym hoạt động bằng cách tách từng nucleotide từ đầu mút của một chuỗi polynucleotide.
Nghĩa tiếng Anh:
An enzyme which removes successive nucleotides from the end of a polynucleotide molecule.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: