Phiên âm: /stəˈtɪstɪks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thống kê, thông tin được biểu hiện bằng con số
Nghĩa tiếng Anh:
A fact or piece of data obtained from a study of a large quantity of numerical data.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: