Responsive image

Interaction

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪntərˈækʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác

Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Interplay (n). An occasion when two or more people or things communicate with or react to each other.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: