Responsive image

Opaque

Phát âm

Phiên âm: /əʊˈpeɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Mờ đục, không trong suốt

Nghĩa tiếng Anh:
Not able to be seen through; not transparent.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: