Responsive image

Gain

Phát âm

Phiên âm: /ɡeɪn/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự tăng thêm, lợi ích; thu được, lấy được, giành được, kiếm được

Nghĩa tiếng Anh:
An increase in wealth or resources; Obtain or secure (something wanted or desirable).

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: