Phiên âm: /ˈkrɒs ˌsɛkʃ(ə)n/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Mặt cắt ngang
Nghĩa tiếng Anh:
A surface or shape exposed by making a straight cut through something, especially at right angles to an axis.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: