Phiên âm: /nɜːv ˈfaɪbə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sợi thần kinh
Nghĩa tiếng Anh:
The axon of a neuron. A nerve is formed of a bundle of many such fibres, with their sheaths.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: