Responsive image

Biomimetic

Phát âm

Phiên âm: /ˌbʌɪə(ʊ)mɪˈmɛtɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Mô phỏng sinh học, phỏng sinh học

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or denoting synthetic methods which mimic biochemical processes.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: