Truy cập: 161749
Phiên âm: /ˌɪntrəˈɒkjʊlər/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Trong mắt
Nghĩa tiếng Anh: Located or occurring within or administered through the eye.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: