Responsive image

Gamecock

Phát âm

Phiên âm: /ˈgeɪmˌkɒk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Gà chọi

Nghĩa tiếng Anh:
A rooster of a fighting breed, or one bred and trained for fighting.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: