Phiên âm: /ˈsɜːkjəleɪt/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn, lưu hành
Nghĩa tiếng Anh:
Move continuously or freely through a closed system or area.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: