Phiên âm: /floʊ/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Sự chảy, lượng chảy, lưu lượng
Nghĩa tiếng Anh:
An act of flowing; movement in or as if in a stream; To circulate.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: