Responsive image

Pietrain

Phát âm

Phiên âm: /ˈpiːˈtreɪn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Heo Pietrain. Toàn thân da, lông có những đốm màu xẫm đen và trắng xen lẫn không đều; đầu to, tai đứng; thân hình vững chắc, trường mình, mông vai nở, chân chắc khỏe, cân đối.

Nghĩa tiếng Anh:
Belgian breed of pig imported into the UK for crossbreeding; it has prick ears and irregular dark spots over the whole body. It is very lean but carries the stress or halothane gene. A very muscular breed.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: