Phiên âm: /ɪˈmɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra/toả ra; sự xuất tinh
Nghĩa tiếng Anh:
The production and discharge of something, especially gas or radiation; An ejaculation of semen.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: