Responsive image

Shear

Phát âm

Phiên âm: /ʃɪər/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Cắt lông cừu bằng kéo; xén, cắt, hớt (lông, tóc..)

Nghĩa tiếng Anh:
To cut through something with or as if with a sharp instrument; To cut or clip (hair, wool, etc.) from someone or something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: