Responsive image

Goose

Phát âm

Phiên âm: /ɡuːs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Con ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng

Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Geese (n). A bird like a large duck with a long neck. Geese either live wild or are kept on farms.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: