Responsive image

Enteric

Phát âm

Phiên âm: /enˈterɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) ruột

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or occurring in the intestines.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: