Phiên âm: /ˈfɔːrɑːm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Cẳng tay
Nghĩa tiếng Anh:
The part of the arm from the elbow to the wrist.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: