Responsive image

Unpasteurised milk

Phát âm

Phiên âm: /ʌnˈpɑːstʃərʌɪzd mɪlk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sữa thô, sữa chưa được diệt khuẩn (bằng nhiệt), chưa được tiệt trùng (bằng nhiệt)

Nghĩa tiếng Anh:
Raw milk.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: