Responsive image

Secondary infection

Phát âm

Phiên âm: /ˈsekəndri ɪnˈfekʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nhiễm khuẩn thứ phát

Nghĩa tiếng Anh:
An infection resulting from another infection.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: