Phiên âm: /kʌb/
Từ loại:
Nghĩa tiếng Việt:
Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...); đẻ, đẻ con (chó sói, cáo)
Nghĩa tiếng Anh:
The young of a fox, bear, lion, or other carnivorous mammal; Give birth to cubs; Hunt fox cubs.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: