Responsive image

Cystectomy

Phát âm

Phiên âm: /sɪˈstɛktəmi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Cắt bỏ bàng quang

Nghĩa tiếng Anh:
Excision of a cyst or bladder, usually the urinary bladder.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: