Phiên âm: /ɪkˈsɪʒn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự cắt bỏ (bộ phận cơ thể), sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...)
Nghĩa tiếng Anh:
The act or procedure of removing by or as if by cutting out.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: