Phiên âm: /riːtʃ/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Phạm vi hoạt động; tiếp cận, đến, tới, đi đến
Nghĩa tiếng Anh:
The extent or range of something's application, effect, or influence; Attain or extend to (a specified point, level, or condition).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: