Responsive image

Level

Phát âm

Phiên âm: /ˈlevl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mức độ, trình độ, vị trí, cấp

Nghĩa tiếng Anh:
A position on a scale of amount, quantity, extent, or quality.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: