Phiên âm: /dʒɪˈnɛrɪk neɪm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tên hoạt chất, tên chung, tên tổng quát
Nghĩa tiếng Anh:
The official nonproprietary name of a drug, under which it is licensed and identified by the manufacturer.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: