Phiên âm: /ˈbrænd neɪm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tên thương mại, tên nhãn hàng, tên thương hiệu
Nghĩa tiếng Anh:
A name given by the maker to a product or range of products, especially a trademark.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: