Responsive image

Hemicellulolytic

Phát âm

Phiên âm: /ˌhɛmɪˌsɛljʊləˈlɪtɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc quá trình thủy phân hemicellulose

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to hemicellulolysis.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: