Responsive image

Raw

Phát âm

Phiên âm: /rɔː/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Sống, thô

Nghĩa tiếng Anh:
(Of food) not cooked.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: