Responsive image

Paw

Phát âm

Phiên âm: /pɔː/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...); cào, tát (bằng chân có móng sắc)

Nghĩa tiếng Anh:
The foot of an animal that has claws or nails; (Of an animal) to scratch or touch something repeatedly with a paw.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: