Responsive image

Ulnae

Phát âm

Phiên âm: /ˈʌlniː/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Xương trụ

Nghĩa tiếng Anh:
(Singular) Ulna (n). The bone in a quadruped's foreleg or a bird's wing that corresponds to the ulna in a human being.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: