Responsive image

Outstanding

Phát âm

Phiên âm: /ˌaʊtˈstændɪŋ/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Nổi bật, đáng chú ý, nổi tiếng, vượt trội

Nghĩa tiếng Anh:
Marked by superiority or distinction; excellent; distinguished.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: