Phiên âm: /ˈlʌmbə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) thắt lưng, thuộc hông, ngang lưng
Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or constituting the loins or the vertebrae between the thoracic vertebrae and sacrum.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: