Responsive image

Recombinant

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈkɒmbɪnənt/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thể/gen tái kết hợp, thể/gen tái tổ hợp; (thuộc) tái tổ hợp, tái kết hợp, (thuộc) gen tái tổ hợp; gen tái kết hợp

Nghĩa tiếng Anh:
A recombinant organism, cell, or piece of genetic material; Relating to or denoting an organism, cell, or genetic material formed by recombination.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: