Phiên âm: /dərˌmætəmaɪˈkoʊsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh nấm da
Nghĩa tiếng Anh:
A superficial fungal infection of the skin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: