Responsive image

Plucking

Phát âm

Phiên âm: /plʌkɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự nhổ lông

Nghĩa tiếng Anh:
Pluck something to pull the feathers off a dead bird, for example a chicken, in order to prepare it for cooking.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: