Responsive image

Stockyard

Phát âm

Phiên âm: /ˈstɒkjɑːd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bãi rào chăn nuôi, chuồng nhốt gia súc

Nghĩa tiếng Anh:
A large yard containing pens and sheds in which livestock is kept and sorted.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: