Responsive image

Catalyse

Phát âm

Phiên âm: /ˈkætəlaɪz/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Gây xúc tác

Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Catalyze (v). Cause or accelerate (a reaction) by acting as a catalyst.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: