Phiên âm: /ˌveɪzoʊˈdaɪˌleɪdər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc giãn mạch, gây giãn mạch, tác nhân gây giãn mạch
Nghĩa tiếng Anh:
Something that promotes the dilatation of blood vessels.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: