Truy cập: 161759
Phiên âm: /ˈgræfɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: (thuộc) đồ thị, minh hoạ bằng đồ thị
Nghĩa tiếng Anh: Pertaining to the use of diagrams, graphs, mathematical curves, or the like.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: