Truy cập: 161753
Phiên âm: /ˌhætʃəˈbɪlɪtɪ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng nở
Nghĩa tiếng Anh: The state or condition of being likely to hatch, or to produce eggs which will hatch.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: