Responsive image

Hatchability

Phát âm

Phiên âm: /ˌhætʃəˈbɪlɪtɪ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Khả năng nở

Nghĩa tiếng Anh:
The state or condition of being likely to hatch, or to produce eggs which will hatch.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: