Responsive image

Hatch

Phát âm

Phiên âm: /hætʃ/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự ấp trứng; ấp trứng, nở trứng

Nghĩa tiếng Anh:
A family of birds or other young animals produced at one hatching or birth; Hatch (out) (of a young bird, fish, insect, etc.) to come out of an egg.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: