Responsive image

Egg yolk

Phát âm

Phiên âm: /eɡ jəʊk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Lòng đỏ trứng

Nghĩa tiếng Anh:
The yellow spherical part of an egg that is surrounded by the albumen.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: