Responsive image

Bale

Phát âm

Phiên âm: /beɪl/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Bao, bó, kiện; đóng thành bao, đóng thành kiện

Nghĩa tiếng Anh:
A large wrapped or bound bundle of paper, hay, or cotton; Make up into bales.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: