Phiên âm: /ɛkstrəˈsɛljʊlə/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Ngoài tế bào, ngoại bào
Nghĩa tiếng Anh:
Situated or taking place outside a cell or cells.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: