Responsive image

Foodborne

Phát âm

Phiên âm: /ˈfuːdbɔːn/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ngộ độc thực phẩm liên quan đến vi khuẩn, virus, hay các loại kí sinh.

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a disease) carried by or transmitted through contaminated food.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: