Truy cập: 161659
Phiên âm: /ˈfemərə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Xương đùi
Nghĩa tiếng Anh: (Singular) Femur (n). The large, thick bone in the top part of the leg between the hip and the knee.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: