Responsive image

Wheat gluten meal

Phát âm

Phiên âm: /wiːt ˈɡluːtn miːl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bột gluten lúa mì, phần còn lại của hạt lúa mì đã loại bỏ cám sau khi lấy đi phần lớn tinh bột.

Nghĩa tiếng Anh:

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: